TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếng phổ thông" - Kho Chữ
Tiếng phổ thông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc ngữ
quốc ngữ
quốc âm
quốc văn
quốc văn
phổ thông
dân tộc
bá tánh
nác
giáo dục phổ thông
quốc dân
làng
quần chúng
dân gian
cơm bình dân
công luận
cộng hoà
cộng đồng tộc người
đồng bào
quần chúng
sở hữu toàn dân
nhân dân
Ví dụ
"Học tiếng phổ thông Trung Quốc"
tiếng phổ thông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếng phổ thông là .