TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Sách đen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố nhằm tố cáo trước dư luận quốc tế những hành động coi là tội ác của nước khác xâm phạm đến lợi ích của quốc gia hoặc của nhân dân nước mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại văn
sắc luật
quĩ đen
sổ vàng
sổ
quốc văn
bảng đen
tàng thư
quỹ đen
thư viện
tủ sách
thư phòng
chính sử
điều ước
tủ sách
quốc ngữ
đạo luật
công ước
nghị định thư
quy chế
văn khố
cương lĩnh
sách vở
từ điển bách khoa
xã hội đen
sách đen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sách đen là .
Từ đồng nghĩa của "sách đen" - Kho Chữ