TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công quốc" - Kho Chữ
Công quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vương quốc
đế quốc
vương quốc
chính quốc
công tước
lãnh chúa
chúa
đế chế
công nương
quốc vương
vương
mẫu quốc
đế quốc chủ nghĩa
quốc công
vương gia
vua chúa
đế quốc
thái ấp
công chúa
công hầu
vương
quận vương
quận chúa
đế vương
vua
quyền môn
hoàng đế
suý phủ
công khanh
đô hộ
chúa thượng
vua quan
đại vương
chủ quyền
chúa công
tử tước
vương hầu
quân chủ
chúa
triều đình
thượng hoàng
quận công
tiên đế
thánh thượng
trẫm
anh quân
trang viên
hoàng cung
chức tước
chế độ quân chủ
vua tôi
tướng quốc
chư hầu
thiên triều
quân vương
chúa tể
hoàng thân quốc thích
tôi con
công tử
vương giả
chư hầu
toàn quyền
tước
minh chủ
đế quốc
tuần phủ
tôi ngươi
hoàng tộc
cô quả
cựu triều
quốc cữu
phụ vương
quan trường
thiên tử
công quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công quốc là .