TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cựu triều" - Kho Chữ
Cựu triều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cựu trào
tiên đế
cựu thần
miếu đường
triều
đại triều
thiên triều
vương triều
triều
tham tri
triều thần
triều đình
triều chính
tiền nhiệm
tiên quân
hoàng tộc
oai quyền
trẫm
suý phủ
phụ vương
tri phủ
triều phục
quân vương
vương gia
quan gia
thánh thượng
hoàng phái
đô hộ
anh quân
thượng hoàng
thống lý
hoàng đế
tư đồ
quan trường
đại vương
quốc cữu
đế vương
đế quốc chủ nghĩa
vương giả
bệ hạ
thiên tử
cương lãnh
vua tôi
đương kim
vương
tham nghị
hoàng thượng
mẫu hậu
nữ vương
trâm anh
tư văn
vương tôn
quần thần
công khanh
vua quan
đệ
thị lang
quốc vương
tả hữu
công quốc
đương chức
bố chánh
bá quan
chỉ dụ
đương nhiệm
cố
đương thứ
hoàng thái tử
tôi ngươi
quyền thần
lệnh chỉ
mẫu quốc
chức tước
vương quốc
cựu triều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cựu triều là .