TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tham nghị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quyết nghị
danh từ
từ cổ
chức quan cấp phó ở bộ hoặc ở tỉnh thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tham tri
phó
tham tán
phó
phủ thừa
thái phó
thông phán
tuỳ tướng
phó văn phòng
phó sứ
chủ sự
tham biện
tham chính
phó phòng
thứ trưởng
thị lang
đề lại
thừa phái
đô hộ
tuần phủ
quan
thượng thư
hành khiển
quan tiền
khanh
viên ngoại
đô lại
thủ hiến
phó lãnh sự
thượng cấp
phủ
hương chức
thứ sử
bộ hạ
chức tước
thái thú
chức dịch
thừa tướng
lại
chư hầu
lạc hầu
thuộc cấp
án sát
vi thần
đề đốc
thuộc hạ
tư đồ
công khanh
cán sự
phó tổng
tri huyện
bố chánh
tổng đốc
trấn thủ
đô uý
bề dưới
đệ
công sai
lính lệ
phẩm tước
phủ đường
quan viên
đô sát
quan chức
tướng công
bảng nhãn
đại phu
bá quan
đô thống
đương thứ
đốc phủ
chức
tổng trấn
lính hầu
động từ
từ cổ
dự bàn những công việc chung có tính chất quan trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyết nghị
bàn bạc
thương thuyết
bàn định
biểu quyết
hoà đàm
biểu quyết
tham dự
đề nghị
đề
định bụng
thỉnh cầu
chủ trương
dạm
đệ
trình
theo đòi
dự định
bàn soạn
dóm
định
quyết định
chủ xướng
chủ toạ
triệu
đề
đề nghị
đấu lý
đề pa
biện
tán thành
đề xuất
duyệt y
bệ kiến
đề xướng
chuẩn tấu
ngã ngũ
tham mưu
đề đạt
thông qua
tiến
vào cuộc
tham mưu
phán quyết
xướng
xử quyết
rục rịch
đấu lí
hành động
đề cử
giành
can dự
đề
dạm
tranh tụng
dự
quyết định
đề pa
phán
quyết
trình
thủ xướng
nhất quyết
định tâm
đầu phiếu
vời
can gián
cố vấn
ngã
trù
rấm
cổ động
dạm ngõ
duyệt
Ví dụ
"Tham nghị việc triều chính"
tham nghị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tham nghị là
tham nghị
.
Từ đồng nghĩa của "tham nghị" - Kho Chữ