TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công tước" - Kho Chữ
Công tước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người có tước công (ở các nước phương Tây)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử tước
nam tước
công hầu
hầu tước
công
bá tước
quốc công
vương
vương hầu
công nương
tướng công
công quốc
công khanh
tước
quận công
huân tước
quận vương
vương gia
công tử
vương tôn
hầu
lãnh chúa
công thần
vương tướng
ông hoàng
quí tộc
cô quả
chúa
chúa công
chức tước
quý tộc
bá
đại vương
phẩm tước
phong kiến
tước hiệu
tước vị
tước lộc
khanh
tri phủ
vương bá
công sai
tử
con dòng
quân vương
quận chúa
vương
quan chức
bá hộ
đế vương
ngài
công chúa
đô hộ
trẫm
thực dân
phụ vương
tôi ngươi
lớn
chúa thượng
thị lang
bề tôi
tuần phủ
trang viên
nam
cửa công
thái thú
thế phiệt
đốc phủ
ảo tượng
mệnh phụ
quan trường
minh chủ
đông cung
anh quân
Ví dụ
"Ngài công tước"
công tước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công tước là .