TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làng nghề" - Kho Chữ
Làng nghề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Làng chuyên làm một nghề thủ công truyền thống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làng
phường
thị trấn
làng mạc
làng
hương thôn
vạn
thị xã
lò
thôn ổ
công trường thủ công
xưởng
xóm
làng xóm
nông thôn
dân làng
thôn quê
thôn trang
bản làng
vựa
xóm làng
xóm thôn
lệ làng
ngành
buôn làng
kẻ
thôn dã
thôn xóm
thôn
trung học chuyên nghiệp
ấp
phum sóc
xưởng
studio
thi đàn
xí nghiệp
buồng thêu
xóm liều
thôn ấp
bản
công thương nghiệp
nông nghiệp
dân
nông trang
xóm
thổ sản
huyện đường
plây
sản nghiệp
công dã tràng
Ví dụ
"Làng nghề dệt lụa"
"Khôi phục làng nghề truyền thống"
làng nghề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làng nghề là .