TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tộc người" - Kho Chữ
Tộc người
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cộng đồng tộc người
dân tộc
phum sóc
sóc
bào tộc
phum
xóm
đồng bào
động
dân tộc
bộ tộc
thị tộc
cư dân
dân làng
bản
xóm
làng xóm
xóm liều
bản làng
chòm xóm
plây
làng
dân
nhân khẩu
dân cư
khối phố
chòm
xóm giềng
dân
dân phố
nác
làng
công xã nhân dân
xóm làng
quốc dân
kẻ
thôn
tổ
trại
dân phố
buôn
tổ dân phố
hàng
phường
xóm thôn
nông thôn
hàng xóm
lò
cộng đồng
hộ
nhân dân
hương thôn
thôn xóm
câu lạc bộ
ấp
quốc âm
buôn làng
dân đinh
làng mạc
lối xóm
Ví dụ
"Tộc người Chăm"
tộc người có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tộc người là .