TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ tộc" - Kho Chữ
Bộ tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì, có vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoá và tên gọi riêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bào tộc
dân tộc
thị tộc
cộng đồng tộc người
tộc người
xã hội
dân tộc
động
dân
đồng bào
bản làng
Ví dụ
"Bộ tộc da đỏ ở châu Mĩ"
bộ tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ tộc là .