TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn hoá quần chúng" - Kho Chữ
Văn hoá quần chúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Các hình thức sinh hoạt văn hoá phục vụ cho đông đảo quần chúng, và quần chúng có thể cùng tham gia sinh hoạt (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quần chúng
đại chúng
dân chúng
quần chúng
bá tánh
dân gian
cung văn hoá
cung
nhân dân
xã hội
dân
quần chúng
xã hội
nhân dân
cộng đồng
đời sống
công chúng
hoàng cung
dân sự
dân
câu lạc bộ
lễ hội
cộng đồng tộc người
vũ hội
hội
câu lạc bộ
công xã
muôn dân
sinh hoạt
làng
chế độ công hữu
cuộc sống
hội
dân tình
công xã
công luận
công cuộc
đời sống
phường
tồn tại xã hội
xã hội chủ nghĩa
đoàn thể
đồng bào
công
hàng
thể thao
dân tộc
sự nghiệp
quốc dân
nền
công ích
giáo phường
công hữu
thế giới
công xã nhân dân
dân phố
dân
dân làng
văn hoá quần chúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn hoá quần chúng là .