TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dàn nhạc" - Kho Chữ
Dàn nhạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập thể nhạc công dùng nhiều nhạc khí để hoà tấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ đoàn
gánh hát
hát bộ
câu lạc bộ
hàng
dân
dân chúng
ban
hội đồng
câu lạc bộ
dân
hội đoàn
hội
tụi
dân sự
hiệp hội
thính phòng
công chúng
rạp hát
làng
tao đàn
phường
dân tộc
dân tình
băng đảng
hùa
đoàn thể
nhân dân
vạn
dân tộc
ty
khoang nhạc
dân phố
ban bệ
nút
cộng đồng tộc người
tổ
đồ đảng
Ví dụ
"Dàn nhạc dân tộc"
"Người chỉ huy dàn nhạc"
dàn nhạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dàn nhạc là .