TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khán giả" - Kho Chữ
Khán giả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người xem biểu diễn nghệ thuật, võ thuật, thi đấu thể thao, vv (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công chúng
khán phòng
khán đài
cử toạ
vũ hội
sảnh
sàn diễn
dân chúng
vũ đài
rạp hát
dân chơi
thính phòng
hí trường
rạp
gala
hý trường
võ đài
sân khấu
vũ đài
hát bộ
nhân dân
quần chúng
công luận
dân tình
võ đài
liveshow
đại chúng
bá tánh
ga-la
cung
làng
diễn đàn
tay
trường
võ đài
diễn đàn
hội trường
sân chơi
đại sảnh
vũ đoàn
đối tượng
lễ đài
giáo phường
đám xá
muôn dân
hoàng cung
quốc dân
sân chơi
dân
dân sự
hội
Ví dụ
"Đáp ứng sự hâm mộ của khán giả"
"Khán giả xem truyền hình"
khán giả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khán giả là .