TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Buôn hàng xách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Buôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
buôn nước bọt
chạy mánh
buôn
mối lái
bán buôn
giao nhận
mối manh
xách
gửi
bưng bê
vay
đưa
cố
ăn hàng
chào hàng
đổi
tranh thủ
tiếp tay
đèo
thu ngân
công kênh
giao nộp
hầu
mua
giao thầu
cầm đồ
lại quả
thông qua
đưa đón
thanh toán
dạm
hầu
dắt mối
bôn ba
tranh
tiếp thu
áp tải
cho
khoán
cầm cố
mối
chiêu hàng
bo
nhận
gùi
tiếp nhận
đem
giao
võng
thầu
buôn hàng xách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buôn hàng xách là .
Từ đồng nghĩa của "buôn hàng xách" - Kho Chữ