TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tửu điếm" - Kho Chữ
Tửu điếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhưtửu quán.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tửu quán
lữ quán
thương điếm
ty
sảnh đường
bar
quán xá
điếm
thư trai
vũ đài
túp
hàng quán
trai phòng
vi la
phòng tiêu
quán trọ
cầu tiêu
trà thất
quán cóc
chuồng tiêu
tiệm
công nha
hí viện
quán
chuồng chồ
căn
tụi
hố xí
săm
hý viện
xóm thôn
toilet
bi đình
tư gia
tùng thư
phòng the
hát bộ
buồng đào
khuê phòng
quầy
đình khôi
chuồng xí
thương xá
trú quán
tư thất
phòng loan
rạp hát
ký túc
bá tánh
thư phòng
điền hộ
viện
buồng the
gia trang
quĩ
hẻm
hàng
hương thôn
toà
tù
am
dân đinh
cửa tử
khu
hụi
thư lưu
khoa giáp
vũ đài
ký túc xá
thôn quê
hí trường
cư xá
đền đài
vạn đò
tửu điếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tửu điếm là .