TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hụi" - Kho Chữ
Hụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
như họ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quĩ
quĩ tiết kiệm
quỹ tiết kiệm
hùa
tụi
quỹ
hợp tác
công khố
hát bộ
công quỹ
làng
ngân quỹ
công quĩ
quĩ đen
hội
ty
chi hội
quỹ tín dụng
sở hữu tập thể
quỹ đen
sòng
quĩ tín dụng
câu lạc bộ
kho tàng
đoàn phí
khoá
hàng
tửu quán
tổ ấm
đoàn
khu
tửu điếm
ngân khố
phòng loan
điền hộ
cộng hoà
hội đoàn
hiệp hội
khuê phòng
đoàn viên
nghiệp
nông hộ
lữ quán
viện
thư lưu
tàng thư
ngân khố
rạp hát
vạn
sảnh đường
ban bệ
hẻm
vũ đài
lò
câu lạc bộ
đoàn thể
gánh hát
túp
nông hội
ca-si-nô
casino
trai phòng
học bổng
thư trai
chòm
buồng the
văn khố
vũ hội
Ví dụ
"Chơi hụi"
"Đóng hụi"
hụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hụi là .