TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mố" - Kho Chữ
Mố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rầm
danh từ
Công trình xây tựa vào nền đường để dẫn xuống phà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu tàu
âu
bến tàu
cảng
bến
cầu noi
cầu cống
đấu
đò giang
vì cầu
cốp pha
cầu ao
cầu phao
bối
bậc
console
sạp
vòm
cầu phong
cản
mạch
công-xon
màn bạc
mảng
tàu há mồm
dầm
đòn tay
tuynen
con đội
quá giang
tay vịn
gót
trụ
chắn cạ
cốn
đường cao tốc
sà lan
lán
tum
đò
rầm
nốc
vì
đò ngang
mái đẩy
cừ
panel
cống luồn
Ví dụ
"Mố phà"
danh từ
Công trình xây tựa vào nền đường để đỡ rầm cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rầm
trụ
đấu
vì
vì cầu
đòn tay
console
cầu cống
vì chống
cột trụ
cốn
xà gồ
cột trụ
cốp pha
mễ
cầu phong
chống rường
văng
giầm
console
chân đế
công-xon
cột dọc
bối
quá giang
công-xon
dầm
rường
giằng
khung
cầu tàu
xà cột
xà
cừ
tó
chân kiềng
con đội
đà
gót
choái
điểm tựa
giá súng
vòm
cản
bệ
bẩy
đấu
chân
thanh giằng
tay vịn
vì kèo
ngáng
vạc
đế
bàn đạp
lanh tô
xà
gióng
cột
kèo
câu đầu
bệ tì
tum
vè
mã
bửng
giàn mui
panel
nọc
giàn
cừ
cống vật
cầu đường
Ví dụ
"Mố cầu"
mố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mố là
mố
.