TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cống luồn" - Kho Chữ
Cống luồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đoạn đường ống dẫn nước chảy luồn qua chỗ trũng, đáy sông hoặc vật chướng ngại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường ống
siphon
cầu cống
xi-phông
máng
ống
tuynen
đà
ống phóng
toa
xe điếu
phễu
muống
cản
vòi nước
rãnh
vòi
kênh xáng
mạch
điếu ống
xe
ống khói
cầu ao
chuồng
búng báng
ca
bồn cầu
cửa tò vò
bình thuỷ
cong
âu thuyền
tuýp
âu tàu
nõ
guồng
cừ
cống vật
đường thuỷ
bối
xoáy ốc
điếu
toa
rá
cầu đường
cần
gàu
choòng
cút kít
cóng
vòm
bồ đài
ang
chông chà
vại
xuổng
đục
hào giao thông
đò giang
cột
cung đao
thẩu
mố
lọ
li
giuộc
trúm
thống
vung
sải
con lăn
ảng
lõi
con chạy
lu
cống luồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cống luồn là .