TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hào giao thông" - Kho Chữ
Hào giao thông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường thuỷ
phương tiện
cầu cống
xe pháo
đường cao tốc
rào chắn
rào
cuốc
xe
xe
công nông
xà lan
goòng
đường ray
đò giang
ba-ri-e
chắn
barie
tàu hoả
tàu thuỷ
sà lan
chắn cạ
phà
cống luồn
cút kít
hòm xe
ghe lườn
tắc-xi
xe quệt
tàu
bửng
tàu tốc hành
hào giao thông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hào giao thông là .