TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vì cầu" - Kho Chữ
Vì cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu treo
giầm
duỗi
thanh giằng
console
công-xon
giằng
cầu cống
xà gồ
mố
dầm
xà cột
vòm
cốn
vì kèo
vì
trụ
kèo
cầu khỉ
thang
console
xà ngang
chống rường
cầu ao
cầu phong
gióng
khung
cầu phao
mã
đòn tay
văng
xà ngang
cầu noi
cột dọc
câu đầu
ngáng
rường
cầu đường
giàn mui
giàn
quá giang
đà
cầu trục
cột trụ
bẩy
rầm
cầu thang
công-xon
then
đấu
mố
cừ
khung
xà
gọng
cột
cột trụ
tay vịn
cầu lăn
cột
bối
vai
gọng
bắp cày
con đội
cừ
cốp pha
cầu tàu
lanh tô
đấu
hoành
cặp
thuyền bồng
rui
vì cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vì cầu là .