TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vì chống" - Kho Chữ
Vì chống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công trình dựng trong hầm lò để ngăn ngừa không cho đất đá xung quanh sập xuống hay lấn ra, bảo đảm an toàn lao động trong hầm lò.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văng
vì
chèn
chống rường
cừ
rầm
thìu
mố
đà
đấu
thanh giằng
console
xà
then
xà gồ
đòn tay
gióng
bẩy
giằng
tó
cột trụ
rào
cốp pha
ngáng
trụ
chắn
ghi lò
cản
đố
chắn cạ
bua
cốn
cầu phong
công-xon
cột dọc
chắn song
cầu cống
guốc
giáo
giàn giáo
câu đầu
bửng
khung
cừ
console
rào chắn
mã
chướng ngại vật
cự mã
barie
công-xon
vì kèo
đấu
mễ
ba-ri-e
giàn
cột
lò đứng
rường
cá
quá giang
dầm
cột thu lôi
chấn song
nắp
lanh tô
duỗi
chông chà
lò chõ
kèo
khung
rui
náng
dứng
vì chống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vì chống là .