TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cột thu lôi" - Kho Chữ
Cột thu lôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình xây dựng để bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thu lôi
cột
chấn tử
nọc
cột
duỗi
trụ
cột dọc
đòn tay
gióng
cột trụ
kèo
console
quá giang
rui
cừ
chấn lưu
vì chống
cầu phong
bẩy
xà cột
đòn ống
rầm
đấu
cọc
vì
cột trụ
ngáng
dóng
chông chà
tó
quang
công-xon
Ví dụ
"Cột thu lôi của nhà máy"
cột thu lôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cột thu lôi là .