TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứ quán" - Kho Chữ
Sứ quán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại giao đoàn
ngoại vụ
ngoại
sở
phòng ban
tư dinh
phân viện
công sở
đền đài
trung tâm
trụ sở
điều ước
sở
công nha
ngoại thương
bưu cục
ty
ngành
hội sở
ban ngành
công sá
hoàng cung
hành doanh
phòng
công thự
lữ quán
hải quan
phân xã
trường
trạm
viện hàn lâm
trai phòng
quốc tế
tiểu đoàn bộ
đại bản doanh
phân khoa
thư trai
miễu
khoa mục
toà báo
quầy
quán trọ
công đường
toà soạn
khoa giáp
hiệp nghị
ban bệ
phòng khám
nội
tửu điếm
chi nhánh
viện
khoa trường
tu viện
cung
doanh trại
công tác
đền đài
phòng ốc
chính điện
chuồng chồ
vũ đài
giáo đường
thư phòng
phòng loan
hạ viện
quĩ
nông trường
quần chúng
cung điện
dinh cơ
cung đình
ban
sảnh đường
sứ quán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứ quán là .