TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ viện" - Kho Chữ
Hạ viện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hạ nghị viện (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ nghị viện
thứ dân viện
nghị viện
nghị trường
qh
chế độ lưỡng viện
chế độ hai viện
hđnd
hạ tầng
hàn lâm
hạ lưu
hý viện
hội đồng nhân dân
săm
hội đồng
sảnh đường
hẻm
phiên
viện
hí viện
đại hội
toà
cung đình
công nha
hiệp nghị
ban bệ
xóm thôn
đoàn thể
phòng ban
chế độ một viện
học viện
hạt
hàng
xứ
chung cư
toà
cửa nhà
viện hàn lâm
rạp hát
hội nghị
hiệp hội
tu viện
phân ban
chòm
dóng
họ đạo
đảng
bái đường
mái
huyện bộ
vi la
sứ quán
điền hộ
phòng loan
ty
đại hội
luật
đền đài
cư xá
đình khôi
nông hội
dinh
xóm
nông hộ
tổng tuyển cử
buồng the
tư gia
tỉnh hội
cao ốc
phòng the
thính phòng
già lam
túp
cộng hoà
hạ viện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ viện là .