TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thứ dân viện" - Kho Chữ
Thứ dân viện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hạ nghị viện ở nước Anh; phân biệt với viện quý tộc (thượng nghị viện).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ nghị viện
hạ viện
nghị viện
nghị trường
chế độ hai viện
qh
chế độ một viện
chế độ lưỡng viện
hội đồng nhân dân
cung đình
xứ
sảnh đường
hạ lưu
chung cư
thứ dân viện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thứ dân viện là .