TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghị trường" - Kho Chữ
Nghị trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi hội họp của nghị viện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghị viện
hạ viện
hạ nghị viện
phiên
thứ dân viện
qh
vũ đài
hội trường
đại hội
hội nghị
đình trung
chính trường
xim-pô-di-um
toà
hội đồng
khán phòng
cung đình
đại hội
trường
công nha
hội nghị bàn tròn
chế độ một viện
diễn đàn
bái đường
symposium
võ đài
xê-mi-na
toà
hội đồng nhân dân
xe-mi-na
công đường
dinh
hđnd
trường thi
toà
trà thất
võ đài
phiên toà
lễ đường
chế độ lưỡng viện
câu lạc bộ
phòng khuê
nghị quyết
chính giới
đại sảnh
võ đài
phòng khánh tiết
chế độ hai viện
seminar
phòng ban
sắc luật
đình khôi
diễn đàn
thính phòng
hoàng cung
khán đài
vũ đài
đám xá
khoa trường
lễ đài
thành hội
buồng the
vũ trường
đình đám
đại lễ đường
toà giảng
hội hè
khuê phòng
ban bệ
hoàng cung
xứ
phòng loan
hát bộ
toà án
Ví dụ
"Cuộc đấu trí trong nghị trường"
nghị trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghị trường là .