TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đình đám" - Kho Chữ
Đình đám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội hè
đám xá
hội
lễ hội
gala
yến tiệc
dạ hội
ga-la
tiệc
vũ hội
đình trung
đại tiệc
dạ tiệc
tiệc tùng
đình khôi
dạ yến
tiệc rượu
lửa trại
làng
hội chợ
đại lễ
đại hội
hội nghị
tết nhất
hội
đấu xảo
kẻ
trường
đại hội
hát bộ
hội trường
câu lạc bộ
xóm liều
dạ vũ
hùa
thị
xê-mi-na
đình
hàng
canh
phiên
xe-mi-na
hoàng cung
chợ phiên
diễn đàn
điếm
dân chơi
lễ đường
chợ
hương thôn
trại hè
hộp đêm
tiệc trà
rạp
phum sóc
xã hội
bầu đàn thê tử
làng xóm
xứ
đề đóm
đô hội
sân chơi
dân phố
lễ tiết
làng mạc
khán đài
bái đường
phường chèo
thành
đại lễ đường
phum
giáo phường
ấp
píc-ních
Ví dụ
"Hội hè đình đám liên miên"
đình đám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đình đám là .