TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiệc trà" - Kho Chữ
Tiệc trà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiệc chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả và các món ăn ngọt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiệc rượu
dạ tiệc
trà thất
tiệc
yến tiệc
tiệc đứng
dạ yến
tiệc tùng
đại tiệc
đám xá
gala
hội hè
ga-la
dạ hội
lễ hội
tết nhất
hội
bữa
hội nghị
đình đám
bia ôm
tay
píc-ních
picnic
vũ hội
trà
đại lễ
phòng khánh tiết
bar
toà
lễ đường
hát bộ
tiệc trà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiệc trà là .