TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phường chèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gánh hát chèo; dùng để chỉ những việc làm gây trò cười (thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo phường
gánh
gánh hát
vũ đoàn
phường
phường
dân chơi
làng
kẻ
hát bộ
hùa
bầu đàn thê tử
chòm xóm
đình đám
hí trường
xóm liều
hàng
phố phường
điếm
rạp hát
đám xá
chi phái
hý trường
câu lạc bộ
ban bệ
tụi
xóm
chuồng chồ
Ví dụ
"Chuyện cứ như phường chèo!"
phường chèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phường chèo là .
Từ đồng nghĩa của "phường chèo" - Kho Chữ