TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệnh thời khí" - Kho Chữ
Bệnh thời khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại cảm
bệnh lí
thời bệnh
bệnh tình
bệnh lý
căn bệnh
bệnh
chứng bệnh
phong hàn
tật bệnh
tim la
cảm mạo
bệnh lí
bệnh lý
bạo bệnh
dịch tễ
bịnh
bệnh hoạn
sởi
sinh bệnh
bách bệnh
bệnh
bệnh sử
tật
tả
bệnh dịch
bệnh nghề nghiệp
căn bệnh
trọng bệnh
ủ bệnh
dịch tả
dịch bệnh
ôn dịch
đỗ
sài
lâm bệnh
ngã bệnh
cùi
đau ốm
da liễu
đồng bệnh
bệnh tật
dịch
tâm bệnh
sản hậu
chứng
ngã nước
đậu
bệnh trạng
phung
cúm
hậu sản
nội thương
thương hàn
hoa liễu
bệnh kín
dịch hạch
bệnh hoạn
ho lao
giang mai
biến chứng
dịch hại
bệnh tưởng
ác tính
khuẩn
khởi phát
đậu mùa
thấp
thổ tả
triệu chứng
hội chứng
bệnh nhi
bệnh thời khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệnh thời khí là .