TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệnh nhân" - Kho Chữ
Bệnh nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người bệnh đang được điều trị, trong quan hệ với cơ sở điều trị và với thầy thuốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bệnh nhi
bệnh tình
bệnh lí
bệnh lí
bệnh lý
bệnh
bách bệnh
bệnh sử
bệnh lý
điều trị
bệnh hoạn
căn bệnh
tật bệnh
căn bệnh
đồng bệnh
trị
ngã bệnh
chứng bệnh
trọng bệnh
tật
bệnh trạng
bịnh
thời bệnh
bệnh
đau ốm
dịch tễ
tâm thần
ôn dịch
lâm bệnh
bệnh phẩm
tả
dịch bệnh
bệnh dịch
sài
chứng
bệnh hoạn
nội thương
bệnh tật
tình trạng
bạo bệnh
ổ
tâm bệnh
chẩn trị
sinh bệnh
tim la
lành
chuyên trị
thũng
biến chứng
dịch
ủ bệnh
khoẻ
bệnh
bệnh hoạn
ho lao
ngoại cảm
Ví dụ
"Bệnh nhân điều trị nội trú"
"Bệnh nhân cấp cứu"
bệnh nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệnh nhân là .