TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Vảy nến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh ngoài da mãn tính, có những nốt tròn và ngứa, có lớp vảy che phủ, thường ở chân tóc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
á sừng
đơn
tổ đỉa
lang ben
chàm
da liễu
cùi
ghẻ lở
mày đay
nốt ruồi
sảy
ban
ghẻ
hắc lào
thuỷ đậu
hủi
chốc lở
cứt trâu
mẩn
hợi
chai
rôm
phát ban
phong
bỏng rạ
hột cơm
tóc ngứa
lở sơn
tịt
sởi
rôm sảy
bạch biến
đậu mùa
sài
ung
nốt
hậu bối
vảy nến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vảy nến là .
Từ đồng nghĩa của "vảy nến" - Kho Chữ