TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bạch biến" - Kho Chữ
Bạch biến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh xuất hiện từng đám trắng trên da do rối loạn sắc tố, không đau, không ngứa, xung quanh vết trắng có quầng thâm sẫm màu hơn chỗ da lành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lang ben
huyết bạch
bớt
bạch cương tàm
máu trắng
ban
khảm
nốt ruồi
đốm nâu
hoàng đản
bạch hầu
hoa lá
bệnh bạch cầu
hắc lào
hạch
á sừng
đơn
vảy nến
phát ban
da liễu
bệnh hoạn
phong
vết chàm
khô dầu lá
khô vằn
đạo ôn
viêm
hạch
tổ đỉa
bạch biến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạch biến là .