TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốm nâu" - Kho Chữ
Đốm nâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các loại bệnh làm cho thân và lá lúa có nhiều đốm nhỏ màu nâu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạo ôn
khô vằn
hoa lá
khảm
hoa cúc
ban
khô dầu lá
vàng lụi
von
nốt
mồi
bớt
nốt ruồi
bạch biến
lang ben
đậu lào
chẩn
mốc
đỗ
bệnh
bệnh tích
phát ban
tổ đỉa
sùi
căn bệnh
cùi
thổ tả
đậu mùa
á sừng
bệnh lý
lở loét
đóng dấu
đốm nâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốm nâu là .