TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chẩn" - Kho Chữ
Chẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tế bần
danh từ
Nốt nhỏ nổi trên mặt da, thường thấy khi mắc một số bệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nốt
hột cơm
trứng cá
nốt ruồi
mụn
sùi
ban
rỗ
bớt
vết chàm
chắp
mẩn
đinh râu
bệnh tích
rôm
đầu đinh
ve
mụn nhọt
mồi
hạch
chàm
á sừng
tổ đỉa
ung nhọt
lẹo
phát ban
hạch
da gà
chai
hăm
sẹo
đốm nâu
đơn
chốc lở
mày đay
bướu
ung
thẹo
tỳ
sẹo
tì vết
rún
thẹo
ghẻ ruồi
tịt
mốc
bướu
chốc
bìu
bím
ghẻ
sài
động từ
Cứu giúp cho dân nghèo đói hoặc bị tai hoạ, bằng cách phân phát tiền, gạo, v.v. (trong xã hội cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tế bần
nhường cơm sẻ áo
cứu tế
cứu giúp
ủng hộ
quyên
viện trợ
đỡ đần
cứu viện
thí
cứu trợ
hỗ trợ
quyên góp
trợ cấp
đỡ đầu
tiếp tế
trợ giúp
bảo trợ
tài trợ
yểm trợ
giúp
lá lành đùm lá rách
trợ vốn
làm phước
tương trợ
ứng cứu
giúp đỡ
đùm bọc
phụ giúp
đỡ
làm ơn
hiến
quyên giáo
giúp sức
tả phù hữu bật
ủng hộ
phổ độ
cứu ứng
cúng
cung đốn
giúp ích
kèm
tiếp cứu
khuyên giáo
oda
phù trì
lễ lạt
cứu thương
chu cấp
chiêu hiền
cầu viện
vực
bổ
trả
cha đỡ đầu
hô hào
độ
bố thí
đắp điếm
đưa
cấp dưỡng
cho
vận động
nâng đỡ
cổ suý
cho
cưu mang
giùm
cầu cứu
cúng tiến
cho
gửi
khuyến thiện
cung cấp
Ví dụ
"Phát chẩn"
"Đi lĩnh chẩn"
chẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chẩn là
chẩn
.