TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vất" - Kho Chữ
Vất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Díu
tính từ
văn nói
vất vả (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khó gặm
ngọng
ẩu tả
hách
ác một cái là
bấn bíu
mất công
khốn
khổ
mắc công
khó người khó ta
húc
chầm bập
nghẻo
gay
ghê
rôm
bôi
è cổ
hì hục
hát hỏng
mau mồm
khét lèn lẹt
vênh vác
hí húi
vếu
khốn kiếp
lắm mồm
tẩn
bêu
bỏ bễ
cách rách
cứng đầu
sấn
ruồi nhặng
um
hóc
làm khó
văng tục
ỏm
lo
say mèm
hét lác
ghê gớm
đánh chác
to mồm
đả
hì hà hì hục
ê chệ
nẻ
nói tướng
quấy
vạ vịt
lích ca lích kích
già
lừng khà lừng khừng
khao
khù khờ
lắm điều
chán chê
hắc
lầu nhà lầu nhầu
đá
văng
nhặng
lích kích
phệt
dài mồm
cứng cổ
nhẽo nhèo
gạ
ghê
ốm đòn
toáng
Ví dụ
"Ít người nên làm hơi vất"
động từ
(Ít dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
díu
vứt
hê
vứt
hẩng
châng hẩng
huỷ bỏ
bỏ xó
bài
tung hê
phá
phế
bỏ
từ bỏ
quăng
bỏ thây
bỏ
quẳng
tếch
ruồng bỏ
khử
bãi
bỏ xó
trừ
gạt
xuý xoá
thải trừ
chừa
sả
cách
gạt
đánh đổ
kệ xác
bỏ
loại bỏ
trật
thải
tháo gỡ
hoài
phá thối
bãi nại
dẹp
huỷ
từ
thòi
liệng
mang con bỏ chợ
phế truất
trừ bỏ
thanh trừ
nức
lảy
gác bỏ
phá bỏ
phăng teo
cất chức
thôi
rời
gạnh
đào tẩu
tháo
rãy
đi
bùng
chối từ
xoá bỏ
bỏ
thủ tiêu
ục
phiết
vỡ
lè
trừ gian
bỏ
vất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vất là
vất
.