TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "è cổ" - Kho Chữ
È cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghẻo
cứng cổ
gân cổ
rặn
mửa mật
mắc công
ăn dày
mất công
vất
cốc mò cò xơi
lo
kều
ăn quỵt
trây
kèo nhèo
sổ
kèo nèo
chảu
hí húi
lầu nhầu
ăn lường
nợ đìa
rên
húc
lèo nhèo
ăn chẹt
khó gặm
cứng đầu cứng cổ
lầu nhà lầu nhầu
bóp miệng
cáu sườn
chây ì
ăn đậm
làm già
nghe
phê
oẻ hoẹ
khổ
cứng đầu
chê ỏng chê eo
ngọng
khao
thổ
khới
cà
nói mép
chạy chọt
đào mỏ
kêu ca
ăn phải đũa
bôi
chịu
ruồi nhặng
sĩ
mừng cuống
õng ẹo
chầm bập
luồn lọt
ngo ngoe
uốn
cảu rảu
tọc mạch
gạ
say mèm
nhặng
cảu nhảu
nướng
bôi
cò cưa
hò
nóng ăn
kê
ca cẩm
bơm
Ví dụ
"Vay mượn nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ"
è cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với è cổ là .