TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đào mỏ" - Kho Chữ
Đào mỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
moi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn người
chạc
ăn lường
ăn quỵt
dắt gái
bới móc
ăn chẹt
ăn bẫm
ăn mảnh
ăn dày
đá
liếm gót
dụ khị
kều
múa mỏ
quen mui
bôi bác
móc máy
đấu đá
cắn câu
gạ
đá đưa
mửa mật
è cổ
ăn gian
đánh đá
mắng mỏ
khao
ăn chực
lầu nhà lầu nhầu
kê úm
nắc nỏm
ăn đậm
mách lẻo
lầu nhầu
mỉa móc
xỏ mũi
khi dể
chơi trèo
nghẻo
chòng ghẹo
đùn đẩy
chài
phất
đâm hông
bắt nhân tình
luồn lọt
mỏng tai
ghẹo
chơi
uốn
khịa
đánh đĩ
ghé gẩm
cười nắc nẻ
máu me
nói gay
hái ra tiền
gà
oẻ hoẹ
mọc sừng
thí
ếm
chơi khăm
đòi
cá cược
nịnh bợ
lủm
boóng
thậm thọt
ton hót
chọc ghẹo
chạy chọt
mạo muội
Ví dụ
"Kẻ đào mỏ"
đào mỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đào mỏ là .