TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy chọt" - Kho Chữ
Chạy chọt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cầu cạnh, lo lót để nhờ cậy hoặc lo liệu việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liếm gót
luồn lọt
ăn chẹt
dụ khị
kèo nèo
ăn lường
chơi bời
đố
gạ
kều
dạo
nịnh bợ
tọc mạch
luồn
hí húi
cốc mò cò xơi
mắc công
tán dóc
chòng ghẹo
đánh bài
khới
choảng
khao
bôi
ăn quỵt
lòn
xúi bẩy
uốn éo
xu nịnh
hót
chạc
ăn người
hò
thậm thọt
nói mép
bịp
ton hót
mất công
phóng tay
chõ
xuýt
phỉnh nịnh
phỉnh
phết
mách lẻo
chơi
cà khịa
o mèo
chẩu
lo
la lối
phều
múa mỏ
nũng
chài
chầu rìa
xui
chơi
ù té
chạy sô
dắt gái
nói cạnh
xì xồ
gà
đùn đẩy
loè
ăn bẫm
la lối
nói dóc
nịnh đầm
chơi xỏ
tí toét
cắn câu
đại bịp
Ví dụ
"Chạy chọt khắp nơi để xin việc"
chạy chọt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy chọt là .