TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy sô" - Kho Chữ
Chạy sô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tham gia nhiều sô diễn trong cùng một buổi ở những địa điểm khác nhau (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát dạo
trò
khao
tấu
chơi bời
đóng kịch
chạy chọt
nô
hát rong
khịa
hề gậy
hát dạo
chơi
hát hỏng
giáo
đàn sáo
cù
hoắng
ghè
làm trò
ca hát
quấy
vui đâu chầu đấy
choảng
chầu rìa
kê
chơi trội
xì xồ
chơi chữ
phá đám
bôi
đăng đàn
sĩ diện
làm bộ
xôm trò
te te
xì xào
kênh kiệu
hò
hát xướng
chơi
sát phạt
khới
hí húi
khua chân múa tay
ăn gian
ton hót
chơi khăm
ì xèo
trổ tài
sĩ
khiêu khích
xì
say xỉn
ù té
phét
hô
múa mép
dàn cảnh
lao nhao
cà khịa
hề
tí toét
phô phang
chập mạch
pha trò
kê kích
tẩn
chơi nhởi
om sòm
bôi
đá gà đá vịt
giương vây
say mèm
Ví dụ
"Hát chạy sô"
chạy sô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy sô là .