TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hát dạo" - Kho Chữ
Hát dạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hát rong
động từ
Hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạo
ứng khẩu
ca ngâm
hát xướng
dọn giọng
ca hát
hát hò
chạy sô
vỗ ngực
múa rìu qua mắt thợ
ngâm nga
làm
khua chân múa tay
đóng kịch
khua môi múa mép
hề gậy
làm bộ
hô
giáo
đàn sáo
hát ghẹo
múa mép
phét
khúc khích
sĩ diện
xuýt
nói suông
tấu
suông
tự trào
trò
hò
ngỏ
đăng đàn
kênh kiệu
hát rong
ớ
hợm mình
nói xỏ
phân trần
gại giọng
phách lối
hề mồi
phổng mũi
hô hoán
trổ tài
ca xướng
hề gậy
rào trước đón sau
hề
làm tàng
à uôm
xoen xoét
thốt
giả lả
ra vẻ
gượng nhẹ
hắt xì hơi
trộ
lên gân
bôi
khoa trương
động từ
phương ngữ
hát rong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát rong
chạy sô
dạo
hát hò
hát xướng
ca hát
giáo
nô
ca ngâm
hát hỏng
xẩm
khao
nói trổng
hít hà
đàn sáo
nói sảng
hát ghẹo
múa mép
la lối
hò
văng tục
xì xồ
ứng khẩu
rình rang
chơi bời
xả láng
văng
trò
ton hót
chửi đổng
dắt gái
tâng hẩng
hô
phát ngôn
nói mép
chạy chọt
hề gậy
cười rộ
khua môi múa mép
hề mồi
lời nói gió bay
hí hởn
bôi
nói suông
mừng húm
phách lối
làm tàng
hét ra lửa
la lối
hô hoán
ghẹo
phát ngôn
làm bộ
phê
bông
hò
đánh đĩ
chơi nhởi
chàng hảng
khơi khơi
đăng đàn
say xỉn
điều ra tiếng vào
đùa giỡn
đi hoang
cù
nói lóng
nói xỏ
trổ tài
làm trò
đóng kịch
ghè
tán dóc
Ví dụ
"Gánh hát dạo"
hát dạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hát dạo là
hát dạo
.