TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn sáo" - Kho Chữ
Đàn sáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chơi đàn, thổi sáo (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn địch
ca hát
hát xướng
hát hò
cò cưa
nói suông
phun
hò
nô
quang quác
giáo
tấu
xì
văng tục
hát hỏng
đánh chác
hò
chơi nhởi
tí toét
rên
say xỉn
quát lác
chơi
khao
xì xồ
tán gẫu
tán phễu
chạy sô
đùa nghịch
đùa giỡn
chơi bời
phều
đá gà đá vịt
hét lác
tán
cà
suông
hát dạo
lộn tùng phèo
om sòm
tai
cười nắc nẻ
hắt xì
đăng đàn
văng
la lối
hô hoán
phì phèo
nói sõi
hắt xì hơi
tán dóc
tru
hề gậy
đú đởn
chảu
chửi đổng
phê
đét
cà lăm
hô
đả
ca xướng
địt
nói trống
huỵch toẹt
đánh đấm
la lối
rủa sả
nói xỏ
hát dạo
tí tởn
tọc mạch
ghè
xì
Ví dụ
"Suốt ngày đàn sáo ca hát"
đàn sáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn sáo là .