TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ca hát" - Kho Chữ
Ca hát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hát (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát hò
hát xướng
hò
đàn sáo
thét
la hét
be
hò
giáo
hát hỏng
hô hoán
tí toét
ca xướng
khao
tru
kêu la
quát lác
reo
ca cẩm
kê úm
kêu ca
ghè
hít hà
hô
ca ngâm
hề mồi
hôn hít
văng tục
nói tướng
la lối
sằng sặc
kê
xì
ớ
quát
làm trò
hát dạo
cù
hú hí
văng
cười nắc nẻ
cười
nói
cười ồ
ha hả
tán gẫu
hề gậy
mừng húm
hề gậy
chơi nhởi
chửi đổng
chơi
toét
hợm hĩnh
hét lác
thốt
khịa
bêu diếu
cười
kháy
tán
phì cười
vào hùa
tức cười
cười ngất
quát tháo
bông đùa
thọc lét
hót
chuyện vãn
tai
cà
cà lăm
vót
Ví dụ
"Vui chơi ca hát"
ca hát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ca hát là .