TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn địch" - Kho Chữ
Đàn địch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(khẩu ngữ,hiếm) chơi nhạc khí (nói khái quát; thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn sáo
đánh đá
choảng
đánh chác
đấu đá
đánh đấm
đùa nghịch
đấu khẩu
quặc
gầm ghè
hát xướng
thù
thí
thét
sát phạt
khẩu khí
cà khịa
ghè
cãi
hóc hách
đấu
kèo nhèo
cãi
tay chơi
cà
hát hỏng
chọc
trêu chòng
hát hò
cãi lộn
xì
quát lác
hét lác
phết
đả
ca hát
cãi chày cãi cối
nghịch nhĩ
vào hùa
chơi
đá thúng đụng nia
đánh bài
gây sự
gây lộn
cãi lẫy
chơi chữ
điều qua tiếng lại
chửi đổng
hét ra lửa
kê
chơi nhởi
đâm hông
nẻ
đánh đĩ
dê diếu
cự
nghe
khịa
chảu
trời đánh
tán
lên tiếng
đả kích
chọc gan
quát tháo
ó
ngo ngoe
phun
lí sự
đùa giỡn
bêu diếu
hò
trêu tức
cò cưa
Ví dụ
"Suốt ngày chỉ đàn địch, hát xướng!"
đàn địch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn địch là .