TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đi hoang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bùng
động từ
văn nói
(người phụ nữ) đi lang chạ với người đàn ông nào đó mà có thai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang
lăng nhăng
dắt gái
lang
ve vãn
trai gái
phát ngôn
văng tục
bê tha
xả láng
bắt nhân tình
loạn ngôn
lăng loàn
tơ mơ
văng
trở chứng
bốc đồng
say xỉn
phát ngôn
õng ẹo
nói tướng
lộng ngôn
oang oác
nhăng nhít
mặc tình
lắm điều
bốc hoả
to gan lớn mật
bán hoa
tràn
o mèo
bạo gan
léng phéng
tằng tịu
nảy nòi
nổi xung
o,o
nô
nói tục
phun
ì xèo
đú đởn
hoắng
to mồm
đùng đùng
thục mạng
sấn
ác ôn
đánh đĩ
chài
bô lô ba la
hách
ham hố
lao nhao
dạo
phê
nói xàm
tán hươu tán vượn
nói láo
nói hươu nói vượn
chòng ghẹo
phóng tay
thả sức
xì xồ
hâm hấp
mọc sừng
thảo lảo
choảng
lảm nhảm
ngoa ngoắt
lầu nhà lầu nhầu
chàng màng
nói trổng
rôm
Ví dụ
"Làng ngả vạ một ả đi hoang"
động từ
Bỏ nhà đi lang thang, sống nay đây mai đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùng
tếch
bỏ
bỏ hoang
đào tẩu
thoát thân
hẩng
trốn
tháo chạy
xổng
sổ
trốn phu
thoát li
tẩu
rời
tẩu thoát
châng hẩng
thoát
chuồn
tháo thân
ra
xa
lìa bỏ
trốn lính
sổng
phới
thoát ly
vượt ngục
di tản
bỏ thây
bỏ
lảng
cuốn gói
bỏ
lên đường
phắn
bỏ rơi
đào ngũ
đuổi
lạc
dang
lẩn
tản cư
thoát
lang lảng
bỏ
rời
vỡ
lọt lưới
hoàn tục
lánh nạn
khỏi
ra
từ bỏ
rút lui
buông xuôi
lánh
cút
phóng sinh
bỏ
cuốn xéo
xa lánh
từ bỏ
bỏ xó
tống khứ
huỷ bỏ
tha phương cầu thực
vứt
bỏ ngỏ
tha hương
phá bỏ
lủi
tị nạn
xa lìa
Ví dụ
"Bỏ nhà đi hoang"
đi hoang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi hoang là
đi hoang
.
Từ đồng nghĩa của "đi hoang" - Kho Chữ