TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "to gan lớn mật" - Kho Chữ
To gan lớn mật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
liều lĩnh, táo tợn, dám làm những việc nguy hiểm mà không biết sợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạo gan
bạo phổi
gan lì
bạo
gan cóc tía
bạo dạn
bạt mạng
mạnh mồm
bạo miệng
ăn to nói lớn
bạo mồm
dám
bạo ăn bạo nói
càn rỡ
táo tợn
tợn tạo
đánh bạo
ghê gớm
bạo mồm bạo miệng
sấn
ghê
trân
công nhiên
dám
bô bô
liều mạng
to mồm
ba gai
nghênh ngang
mạnh miệng
lớn tiếng
bốc đồng
giấu gươm đầu lưỡi
bẻo lẻo
tự tung tự tác
lăng mạ
anh hùng rơm
nể nang
đi hoang
khó gặm
dậm doạ
trót dại
ba trợn ba trạo
ghê
khoảnh
bấn bíu
ngạo mạn
cao ngạo
láu táu
gay
bẳn gắt
khơi khơi
đĩ
hung hăng
lắm mồm
sấp ngửa
thả sức
ác khẩu
trộ
tràn
gắt gỏng
doạ già doạ non
nỏ mồm
cấm cảu
ngo ngoe
toang hoác
khủng khiếp
nói tướng
ngọng
đại
bốp
văng tục
nao nức
cáo
to gan lớn mật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với to gan lớn mật là .