TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toang hoác" - Kho Chữ
Toang hoác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toác
toang toang
thao láo
toang toác
ngoạc
ngoác
tô hô
khơi khơi
thô lố
hở
toáng
quạc
nói toạc
toe toét
hệch
láo toét
huỵch toẹt
ễnh
hoắng
hô
oang oác
há hốc
nói toạc móng heo
mở miệng
nhe
nói khoác
toẹt
toét
lộ xỉ
khoác lác
lộ tẩy
toáy
giấu đầu hở đuôi
ngoắt ngoéo
bốc hoả
hênh hếch
hí hởn
ỏm tỏi
nói toẹt
bóc mẽ
phổng
nhâng nháo
to mồm
sấp ngửa
ỏm
quang quác
nói tướng
phưỡn
hoa hoè
á à
bạo miệng
thả sức
ha hả
một tấc đến trời
khoảnh
cười vỡ bụng
to gan lớn mật
ngoặc
điêu toa
ra tuồng
hoang
nhăn
phát ngôn
công nhiên
lòi
ăn to nói lớn
thưỡi
dở hơi
phòi
um
lớn tiếng
dài mồm
trổ tài
bổ sấp bổ ngửa
Ví dụ
"Cửa mở toang hoác"
"Miệng vết thương toang hoác"
toang hoác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toang hoác là .