TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toe toét" - Kho Chữ
Toe toét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Toét nhèm
động từ
(miệng) mở rộng quá cỡ sang hai bên khi cười nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toét
tí toét
ti toe
cười mũi
cười
toác
mỉm
ha hả
cười tủm
nhe
ngoác
cười miếng chi
cười ồ
nhếch
cười phá
láo toét
ngỏn ngoẻn
mủm mỉm
cười nụ
toang toang
thọc lét
quạc
cười mát
chép miệng
toang hoác
sằng sặc
cười tình
tủm tỉm
tức cười
cười
hàm tiếu
khúc khích
phì cười
cười rộ
cười ruồi
cười duyên
cười ngất
mắc cười
chế nhạo
cười như nắc nẻ
toang toác
hệch
cười khẩy
cười sằng sặc
cười cợt
cười trừ
thao láo
phổng
cười nắc nẻ
cười sặc
ngoạc
nhăn
cười nhạt
nhăn nhở
hể hả
giễu cợt
cười góp
cười gằn
mở miệng
đĩ
huỵch toẹt
vót
hềnh hệch
trề
toáy
kê úm
thốt
tí tởn
rũ rượi
tíu tít
xì
tặc lưỡi
rân
hé răng
Ví dụ
"Cười toe toét"
tính từ
hiếm
nhưnhoe nhoét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toét nhèm
be bét
loe loét
lệt xệt
lèm nhèm
chèm nhèm
te tét
tèm lem
lèm nhèm
dơ dáy
thối tha
thổ tả
tơi tả
dơ bẩn
luộm thà luộm thuộm
lem nhem
dơ duốc
bợn
bợt
rác
lấm lem
ô uế
rách tươm
dơ
tệ
tồi tệ
nhếch nhác
te tua
cáu
tươm
hoen ố
quệch quạc
thôi thối
xập xệ
mít
xú uế
lèm nhèm
luộm thuộm
toét
tã
điêu tàn
trầy trụa
ẹ
cùn
tùm hum
tham tàn
lọ lem
vấy
bẩn thỉu
tòng tọc
ẫm ờ
kèm nhà kèm nhèm
tréo mảy
tồi tàn
lồm ngồm
lừ khừ
tồi tệ
bươm
tấp tểnh
lộn nhèo
bết
lấm
lù xù
lem
trầy xước
sướt
xổng xểnh
nhem nhuốc
tướp
toang hoang
tướt bơ
xấu xí
bẩn
bướp
Ví dụ
"Bàn tay toe toét những mực"
toe toét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toe toét là
toe toét
.