TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liều mạng" - Kho Chữ
Liều mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
liều, dù biết là nguy hiểm đến tính mạng, vì cho là không còn cách nào khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạt mạng
trộ
thục mạng
dám
lộn máu
xì
nghẻo
dám
mạo muội
be
mừng cuống
rít
đánh bạo
văng tục
doạ già doạ non
phều
đánh bài
gan lì
ngăm
ăn lường
to gan lớn mật
đánh cá
hù doạ
máu me
đe doạ
bạo gan
rát
lủm
nóng ăn
lo
giật lửa
thách
thậm thọt
bán mạng
rôm
choảng
ới
phun
ăn đậm
la lối
hậm hoẹ
dậm doạ
ếm
đòi
sấn
lạ lẫm
say máu
nói tướng
gà
bốc đồng
ngo ngoe
ho hen
cá cược
răn đe
hù
rặn
nổi doá
ho he
phết
chết giẫm
khới
ớ
dính dấp
vót
bạo phổi
ốm đòn
nổi xung
đánh chác
đâm hông
táng
la hét
lém
say xỉn
động trời
Ví dụ
"Liều mạng xông vào đám cháy"
liều mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liều mạng là .