TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đe doạ" - Kho Chữ
Đe doạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sợ
động từ
Doạ làm cho sợ mà không dám hành động (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
doạ dẫm
doạ
hù doạ
đe
hăm he
hậm hoẹ
doạ già doạ non
dậm doạ
đe nẹt
trộ
doạ nạt
hù
răn đe
giơ cao đánh khẽ
ngăm
đòn gió
đánh bạo
tị hiềm
dám
thách
dám
ho he
sừng sộ
thét
thị uy
đánh lừa
bảo
dê diếu
bạo
liều mạng
rung cây doạ khỉ
tợn tạo
đại bịp
đố
lừa phỉnh
nể nang
ăn hiếp ăn đáp
dụ khị
dương oai
bạo dạn
trót dại
phỉnh phờ
tránh tiếng
hóc hách
doá
vừa đấm vừa xoa
ra oai
đâm hông
này
nũng
ngo ngoe
đả
ăn lường
mạo muội
xé xác
nói điêu
dằn
quát lác
chọc léc
đánh bài
sách nhiễu
bạo phổi
nói dóc
khiêu khích
đặt điều
đả kích
chọc ghẹo
dóc
chế
nín thít
úm
gạt lường
loè bịp
kêu la
Ví dụ
"Lời đe doạ"
động từ
Tạo ra nỗi lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sợ
e ngại
ngại
e dè
sợ
sợ hãi
thất đảm
e sợ
ngán
tởn
sợ
nơm nớp
hoảng sợ
hiểm
khiếp đảm
dái
khủng khiếp
quan ngại
hốt hoảng
rấn
lo sợ
hãi
bạt vía
chí nguy
hiểm nguy
dựng tóc gáy
khiếp
hoảng
thom thóp
run sợ
lo ngại
trứng để đầu đẳng
thảm hoạ
thất kinh
ngần ngại
tá hoả
e
hiểm nghèo
hết hồn
tợn
rùng rợn
sợ sệt
ngại
dữ tợn
hồn xiêu phách lạc
hoảng hồn
chợn
quản ngại
ghê rợn
hung dữ
ngài ngại
thót tim
ác hại
mất vía
giật thót
chột dạ
nhủn
khiếp sợ
rủi ro
hung hiểm
túng thế
trí mạng
vạ
can đảm
ái ngại
khốn
ngại ngần
dễ sợ
sờ sợ
hoảng hốt
hãi hùng
tai hoạ
ớn
ngay ngáy
Ví dụ
"Lũ lụt đe doạ mùa màng"
đe doạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đe doạ là
đe doạ
.