TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trứng để đầu đẳng" - Kho Chữ
Trứng để đầu đẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình thế rất hiểm nghèo, sự mất còn bị đe doạ từng giờ từng phút.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngàn cân treo sợi tóc
hiểm nghèo
chí nguy
cá nằm trên thớt
khốn
ngặt nghèo
quẫn bách
hiểm nguy
hiểm
túng thế
quẫn
cùng quẫn
nước sôi lửa bỏng
cùng
hiểm
tình cảnh
e
cưỡi hổ
gian nguy
đe doạ
khủng khiếp
ngại
thất đảm
trí mạng
cơ mầu
bi quan
cái khó bó cái khôn
ngặt
khốn đốn
hoảng
khiếp đảm
chó cắn áo rách
khốn cùng
nơm nớp
điêu đứng
hung hiểm
thảm trạng
sống dở chết dở
trên đe dưới búa
ngay ngáy
nghịch cảnh
hoạn nạn
chợn
chột dạ
cố cùng
e dè
dựng tóc gáy
lấn cấn
nghiệt ngã
rối ruột
tởn
thất đảm kinh hồn
long đong
thắt ngặt
nột
sợ sệt
chết dở
hoảng sợ
ở bể vào ngòi
sợ
đau đáu
điên đầu
thất điên bát đảo
chột
khủng hoảng
can đảm
căng thẳng
khốn quẫn
thảm hại
dễ sợ
hoạn nạn
thảm khốc
ngặt nghèo
hốt hoảng
trứng để đầu đẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trứng để đầu đẳng là .